Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Hoàng Duy Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 302 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng duy Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 797 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Hộp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Sóc Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Duy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Duy Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 25 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Nghệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Biện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1973 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.