Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Hoàng Doãn Quắn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thị Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Công Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 813 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Hoàng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Doán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Doan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 757 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 508 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Doãn Cao Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  14. Doãn Đình Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Hoàng Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Minh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Doan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1973 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Doãn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Doãn Đình Chon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hoàng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Doản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Doãn Quắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Pai - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 18/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.500.80.100 Bản đồ UTM 1/50.000