Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Hoàng Diện Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoang Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1952 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. hoàng văn hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  4. hoàng xuân thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: An Nhất - Long Điền - Vũng Tàu Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1978 Quê quán: Thạch Thắng - Thách Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Bình Điền - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Bình Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1983 Quê quán: Nghi Diễn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: - / - - /1972 Quê quán: Hưng Điền - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thu Lan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 Quê quán: Hiền Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Diện Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/12/1969