Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Hoàng Diện Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Điện Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1735 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Diện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thế Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 Quê quán: Diễn Lợi, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 5a Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đăng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2b Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Điều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Sỹ Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 K83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. hoàng văn loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Xuân nho-Diễn lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2367 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thị Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1965 Quê quán: Tiên Điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Xuân nho - Diễn lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Loát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Gia Hoà - Gia Diễn - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Diện Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/12/1969