Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Hoàng Dùng”.

  1. Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/06/1971 Quê quán: Tân Tây - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Y10 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Hoàng Dũng Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1971 Quê quán: Tân Tây - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Y10 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Cảnh sát 1 Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Hoàng Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D11 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Hoàng Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D11 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 18 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Quốc Dung (Dục) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Xá - Việt Cường - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Bắc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Động - Quang Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  5. Hoàng Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 26/05/1968
→ Xem cả 46 người trong các danh sách