Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Hoàng Dân Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Phiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Đạ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Năng Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thế Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lý Tiến Vi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Tân Dân - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 111 · Khu A9 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Thêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 28 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 101 - F 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Vương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tiên Dân - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Cẩm Tra - Hồng Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Dân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Đồng- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1974 (45-25)02 Đắc Quăn 1/50000