Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Hoàng Dân Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Thanh Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tây Hương, Tiền Hải, Tiền Hải Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lâm Hoàng Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/04/1962 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Tiến Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: D1 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1952 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Niêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hiếu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lâm Hoàng Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Đâu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Phùng tiên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Nga Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Pháo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.