Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Hoàng Chung”.

  1. Hoàng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Chung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  4. Hoàng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu L.Sơn Xem chi tiết →
  5. Hoàng Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1954 An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Quảng Trương - Bình Giang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Chung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Chung Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Chung Huynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Chung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Chung ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Chung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Phúc Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Hoàng Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sung Thái - Phú Mỹ - Phú Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 3/3/1968
  4. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1971
  5. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàng Lai - Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 Mai táng ban đầu: Điểm cao 902, B Trạm Bắc
→ Xem cả 7 người trong các danh sách