Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Hoàng Chí Cao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Cao Hoàng Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Cao Hoàng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Long Thường - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: H2 Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bê phải Xem chi tiết →
  6. Cao Hoàng Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  7. Cao Hoàng Việt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  8. Doãn Cao Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Cao Đốc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng ích Nghiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Dân Chỉ - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Hoàng Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Chấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 Quê quán: Quảng Lăng - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Quang Lảng - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Quang Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Chí Kiên - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Chí Thảo - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Đính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1970 Quê quán: Vân An - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Chi Lăng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Chí Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cái Chiên- Hà Cối- Hy sinh: 4/4/1969