Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Hoàng Châu”.

  1. Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  3. Mai Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Thái Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1961 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Hoàng Châu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Châu Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Châu Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1972 Quê quán: Lai Dung - Thị Xã Sa Đéc - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1972 Quê quán: Lai Dung - Thị Xã Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: DI 340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 10/06/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  2. Hoàng Ngọc Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 10/06/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  3. Hoàng Chiến Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Tiến - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Văn Cháu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghĩa Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 27/07/1966 Tây Nam núi Chư Pông
→ Xem cả 17 người trong các danh sách