Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hoàng Cư”.
- Hoàng Cụng Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Đề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Cung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Cung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cừu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hoàng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng An - Cao Bằng Đơn vị: C5 K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hoàng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/10/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng An - Cao Bằng Đơn vị: C5 K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vy Hoàng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Yên Tĩnh - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Trinh, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 12; Ô 2; Số 118; Khối 0
- Hoàng Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1972
- Hoàng Đình Cứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base
- Hoàng Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958