Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Hoàng Cường”.
- Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Cương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/7/1988 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 503 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42197 Xem chi tiết →
- Tạ Hoàng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 93 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Đề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tạ Hoàng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng An - Cao Bằng Đơn vị: C5 K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Tạ Hoàng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/10/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng An - Cao Bằng Đơn vị: C5 K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vy Hoàng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Yên Tĩnh - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Hoàng Duy Cương 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại Mít Dép
- Hoàng Văn Cương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Quang Trung, Sơn Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 33; Khối 0
- Tạ Hoàng Cường E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Bó Lếch, Hoàng Tung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 10/07/1973 Mai táng ban đầu: Tại điều trị 4 Hàng 16; Ô 2; Số 199; Khối 0
- Hoàng Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh