Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Hoàng Cương Hoan”.

  1. Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2a Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/1/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 3A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Cương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Cường Đề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tiến Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1974 Quê quán: Gia Cẩm - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12-D9-E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu Y.Bái Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thế Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/09/1973 Quê quán: Anh Hùng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E559 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 33 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Duy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 25 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Cương Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Đông- Bắc Sơn Hy sinh: 14/01/1973