Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hoàng Cư”.

  1. Hoàng Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Cừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Cửu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Cũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Cụng Hiển Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/8/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. hoàng cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Cừu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42197 Xem chi tiết →
  16. Tạ Hoàng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 93 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Cương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  18. Hoàng Cường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/7/1988 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Cụng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Cụng Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Trinh, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 12; Ô 2; Số 118; Khối 0
  2. Hoàng Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1972
  3. Hoàng Đình Cứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base
  4. Hoàng Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958
→ Xem cả 33 người trong các danh sách