Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Hoàng Cân”.

  1. Hoàng Cần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 395 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Cẩn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/7/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. hoàng cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 63 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Cảnh Đoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 262 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng cảnh Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Hoàng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Cảnh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 36 · Lô 24 Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Giao Cán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07
  3. Hoàng Công Cẩn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Bờ, Cát Trù, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  4. Hoàng Công Cẩn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Bờ, Cát Trù, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  5. Hoàng Văn Cần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Dê Đóng, Hống Việt, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 7; Ô 2; Số 48; Khối 1
→ Xem cả 35 người trong các danh sách