Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Hoàng Cát Hoan”.

  1. Hoàng văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thị Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Cát Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Hoàng đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 70 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hoàng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Cát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 204 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đạo Cật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Hoàng n Cát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 231974 Quê quán: Thanh Quang - Thanh Bình - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hải Cát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Mỹ Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Dương - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Cát Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thành- An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1968 Tây buôn Chu Kle- Đắk Lắk