Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Hoàng Cáo”.
- Hoàng Cao Khai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hải Thành - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phu Ích - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1969
- Hoàng Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Năng Khả - Nạ Hang - Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Cáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tam Uy - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa