Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Hoàng Cáo”.
- Hoàng Cao Đoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng cao Tải Năm sinh: 1/9/1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Dưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Đốc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 145 · Lô a Xem chi tiết →
-
HOÀNG CAO THÁP
Năm sinh: 1925
Ngày hy sinh: 10 - 03 - 1969
Quê quán: LÊ LỢI, HÀ NAM
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
B VII. 373
Xem chi tiết →
-
HOÀNG CAO BÁI
Năm sinh: 194...
Ngày hy sinh: 5-196...
Quê quán: XÃ ĐỨC THƯỢNG, HUYỆN HOÀI ĐỨC, TỈNH HÀ TÂY
Đơn vị: THUỘC KN
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Phú yên - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Hoàng Sơn - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phu Ích - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1969
- Hoàng Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Năng Khả - Nạ Hang - Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Cáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tam Uy - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Hoàng Thanh Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tam Uy- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1966 Ia Khan, Đắc Lắc
- Hoàng Văn Cảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thụ Ích- Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 27/11/1969 Đông 804 Đức Lập