Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Hoàng Cáo”.

  1. Hoàng Cao Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Hoàng Cao Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Hoàng Cao An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Hoàng Cao Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Cao Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 152 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Cao Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1987 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng cao Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Cao Khiển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Cao Khà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Hoàng Cao Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 155 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Hoàng Cao Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Cao Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phu Ích - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1969
  2. Hoàng Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Năng Khả - Nạ Hang - Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Cáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tam Uy - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa