Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Hoàng Binh”.

  1. Võ Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Bình Thôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Vẫn - Việt Hồng - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 27/09/1969
  2. Hoàng Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Lâm - Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/8/1972
  3. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Lộc - Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai
  5. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Dật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 mộ 14 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 61 người trong các danh sách