Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Hoàng Binh”.

  1. Hoàng Bình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Hoàng Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Hoàng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Tiến Thịnh - Mê Linh - Hà Nội Đơn vị: D 46 - CHC 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Bình Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Bình Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Hoàng Bình Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Bình ổn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 210 · Hàng 7 · Lô 19 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Bình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu G1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 121 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Bình Dân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Bình Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: HÀ TRUNG, THANH HÓA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Bình Quang
  17. Hoàng bình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Vẫn - Việt Hồng - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 27/09/1969
  2. Hoàng Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Lâm - Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/8/1972
  3. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Lộc - Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai
  5. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Dật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 mộ 14 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 61 người trong các danh sách