Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Hoàng Bắc Dũng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Thân Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E7 - D3 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Thân Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E7 - D3 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Thân Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: D47 Bộ tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Công Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Công Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Duy Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tiến Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Bắc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Động - Quang Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn