Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Hoàng Bình Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Tân Vĩnh, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoàng Mỹ - Hoàng Nhơn - Bình Định Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Văn Yên, Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/06/1971 Quê quán: Tân Tây - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Y10 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Hoàng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Quảng Trương - Bình Giang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Gửi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Mạnh Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Ninh Hoá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Phi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Vĩnh Phú - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 Quê quán: Sơn Phương - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đông Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Bắc Hợp - Nguyên Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Bình Trí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 05/11/1972 Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An