Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Hoàng Bình Trí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Xuân Siêu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thị Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Binh Trạm 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trọng Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1967 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Binh nhất ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07-12-1970 Quê quán: Hoàng Văn Thụ, Thư Trì, Hà Nội Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước P2, D1.1.23 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18-10-1972 Quê quán: Hoàng Thành, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội trinh sát 27-F7 - QĐ4 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 9, 12 Xem chi tiết →
- Lê Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nông Văn Bút Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Vũ Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.