Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Hoàng Bình Trí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Trị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25-5-1970 Quê quán: Hoàng Kênh, An Hải, Hải Phòng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C2 - E810 Xem chi tiết →
- Hoàng Phi Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Phố Lê Bình - Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nhà Máy In Hoa - Hà Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Hường Khê - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng V Tân Năm sinh: 01/04/1952 Ngày hy sinh: 18/ - 7/1974 Quê quán: Phú Yên - Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Tập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Thư Trì - Hà Nội Đơn vị: D3 - E340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Thị Thoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Phương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.