Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Hoàng Bình Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Xuân Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Vỡ Ngại - Bình Liệu - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Xa Quy Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Hoà Tráng - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viến - Ninh Bình Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1970 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: An Lộng- Quỳnh Hoàng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: C1-D1-E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 183 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tranh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hoằng Bình - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Vân Thu - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Tự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Công an NDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nghèo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Bình Trí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 05/11/1972 Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An