Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Hoàng Bình Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1988 Quê quán: Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Hương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Khảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 08 - 1979 Quê quán: Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Bá Thước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quỳnh Thái - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Bách Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thuận Hoà - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Cao Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Chí Qúi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Quang Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Công Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Cấp Tiến - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hoa Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C1 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hữu Miếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ký Sẹc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Bình Đăng - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Quyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C6 BT45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Bình Trí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 05/11/1972 Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An