Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Hoàng Bá Hòa”.

  1. Hoàng Bá Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3a Xem chi tiết →
  2. Hoàng Bá Kỳ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Bá Niên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Bá Tam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu K1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Bá Thác Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Bá Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Bá Toản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/4/1950 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Bá Tánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Bá Đốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Bá ớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Bá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trịnh Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Dương Hoàng Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Bá Dòn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Hoàng Bá Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Hoàng Bá Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Bá Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 25/11/1968