Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Hoàng Bá Hòa”.

  1. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Hòang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Ba Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Hoàng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1990 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L9 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Bá Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Bá Nghệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Bá Ngữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Bá Nha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Bá Núi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Bá Rổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Bá Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Bá Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Bá Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Bá Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 410 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Bá Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Bá đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Bá Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 25/11/1968