Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Hoàng Bá Hòa”.

  1. Hoàng Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 152 · Khu 7A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Bá Triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 69 · Khu 3B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Bá Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Bá Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 195 · Khu 9A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Hoàng quốc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 847 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 475 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Ngô Ba Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Bá Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hoàng Bá Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 73 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Bá Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Bá Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Bá ánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Bá Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 25/11/1968