Tìm thấy 609 hồ sơ cho “Hoàng Đinh”.

  1. Hoàng Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Hoàng đình Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Vĩnh An, Hương Phú, Hương Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1972 Quê quán: Lân đồng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Viên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18-5-1970 Quê quán: Việt Hưng, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1 - E814 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. HOÀNG ĐÌNH PHÚ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: QUỲNH NGUYÊN, QUỲNH PHỤ - TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng L13 E9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG ĐÌNH PHÚ
  17. Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Bảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966
  2. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  3. Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bới, H4 Gia Lai
  4. Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 15/05/1972
  5. Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 34 người trong các danh sách