Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Hoàng Đa”.

  1. Hoàng Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Cao Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Danh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/7/1978 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Dậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đăng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đại Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đại Oanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Xuân Lệ - Trường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Đại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Dàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1951 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Xuân Hòa - Hà Quang - Cao Bằng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/2/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bích Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Danh Cầm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Danh Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đa Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: An Hưng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đăng Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Dã Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 15; Ô 2; Số 141; Khối 0
  2. Hoàng Văn Dã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/4/1971
  3. Hoàng Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
  4. Hoàng Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Phúc- Văn Quán Hy sinh: 12/3/1972 (29-88)05 Lệ Thanh
  5. Hoàng Ngọc Dã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa
→ Xem cả 7 người trong các danh sách