Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Hoàng Đa”.
- Hoàng Đạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Hoàng Đắc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Be Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 Đơn vị: C20 E165 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đạo Cật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lâm Hoàng Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hoàng Đại An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng đại Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Đẩu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Dân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Hoàng Dàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Ngọc Dã Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 15; Ô 2; Số 141; Khối 0
- Hoàng Văn Dã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/4/1971
- Hoàng Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
- Hoàng Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Phúc- Văn Quán Hy sinh: 12/3/1972 (29-88)05 Lệ Thanh
- Hoàng Ngọc Dã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa