Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Hoàng Đa”.

  1. Mai Hoàng Đáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu 3a Xem chi tiết →
  3. Hoàng Danh Bản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Hoàng Danh Khán Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Dân Quyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đăng An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đắc Hồ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đắc Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đắc Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Dương Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Dương Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu O Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đăng Hán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đắc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Dã Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 15; Ô 2; Số 141; Khối 0
  2. Hoàng Văn Dã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/4/1971
  3. Hoàng Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
  4. Hoàng Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Phúc- Văn Quán Hy sinh: 12/3/1972 (29-88)05 Lệ Thanh
  5. Hoàng Ngọc Dã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa
→ Xem cả 10 người trong các danh sách