Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Hoàng Đa”.
- Hoàng Đăng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 174 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khuê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Kháng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Sủng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/2/1958 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 302 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 351 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hoàng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1220 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Dạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Hoàng Đang Chiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Miện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Ngọc Dã Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 15; Ô 2; Số 141; Khối 0
- Hoàng Văn Dã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/4/1971
- Hoàng Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
- Hoàng Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Phúc- Văn Quán Hy sinh: 12/3/1972 (29-88)05 Lệ Thanh
- Hoàng Ngọc Dã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa