Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Hoàng Đa”.
- Hoàng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Hoàng Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1670 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 428 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 424 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 671 Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Ngọc Dã Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 15; Ô 2; Số 141; Khối 0
- Hoàng Văn Dã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/4/1971
- Hoàng Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
- Hoàng Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Phúc- Văn Quán Hy sinh: 12/3/1972 (29-88)05 Lệ Thanh
- Hoàng Ngọc Dã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa