Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Hoàng Đức Liền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đức Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hoàng Liên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Dương Xá- Hoàng Đức- Hưng Hà- Thái Bình An táng tại: Bắc nghĩa trang thị xã Kon Tum (20-90)09 Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Nga Quán - Châu Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Linh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Bình yên - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2084 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Phú Lộc - Trần Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2945 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Hạ Văn - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4679 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Nga Quán - Châu Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đức Liền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Giáp- Khưa Nến- Hy sinh: 6/6/1969