Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Hoàng Đức Liền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Liễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Liện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2076 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Liện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/11/1979 Quê quán: Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Trạch Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Liên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Liển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng đức Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng đức Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 40 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng đức Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng đức Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1947 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1968 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.