Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Hoàng Đức Kế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Văn Kê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 30/08/1970 Dân Vùng Địch Chôn
  2. Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Phong- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1971
  3. Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Phong- An Thụy- Hy sinh: 31/7/1970
  4. Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Phong- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1971
  5. Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1971