Tìm thấy 1 hồ sơ cho “Hoàng Đức Hoàng”.

  1. Hoàng Đức Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan) E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Thượng Quan, Ngân Sơn Hy sinh: 06/01/1973 Mai táng ban đầu: Minh Hóa Quảng Bình
  2. Lê Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Quan- Ngân Sơn Hy sinh: 1/6/1973 Minh Hóa Quảng Bình
  5. Hoàng Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Dư- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/7/1969