Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Hoàng Đức Hải”.

  1. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cao Thanh - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty giao thông Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đức Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú Đồng làng Hà Reng
  2. Hoàng Đức Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú Đồng làng Hà Reng