Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Hoàng Đức Hạnh”.

  1. Hoàng Đức Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đức Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Phong, Văn Lãng, Lạng Sơn Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: K76A Thắng Nhì, Vũng Tàu