Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Hoàng Đức Hành”.
- Hoàng Đức Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Việt Cường- Trần Yên- Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 168 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đức Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Phong, Văn Lãng, Lạng Sơn Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: K76A Thắng Nhì, Vũng Tàu
- Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Hoà- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1968 Đồi Mỏ Lẹt, mộ số 3
- Hoàng Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Dị- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/7/1969
- Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971
- Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971