Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Hoàng Đồng Mai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Gấm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn quỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Điếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
- Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21 - 9 - 1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Mai Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vi Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Hồng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Mai Viết Đạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.