Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Hoàng Đồng Mai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 834 Xem chi tiết →
- Hòang Phi Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hòang Phi Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hòang mai Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hòang mai Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 229 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Sỹ Hoàng Mài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Mại Năm sinh: 1888 Ngày hy sinh: 10/8/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Mai văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Hoàng Mai Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Mai Hoàng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Mai Hoàng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 192 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Mai Hoàng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/2/1977 Quê quán: Đông Mai - Đông Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1977 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.