Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Hoàng Đỉnh”.
- Hoàng Đình Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 Quê quán: Tân Định - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1973 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Ninh An - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Huỳnh Nguyễn - Quỳnh Phú - Thái Bình Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1971 Quê quán: Yên Nhuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Thanh Bái - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hoan Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/9/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hoè Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/12/1946 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1982 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Số 63 - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Kinh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 16/3/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thọ Bình - Thọ Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1984 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966
- Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
- Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bới, H4 Gia Lai
- Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 15/05/1972
- Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000