Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Hoàng Đỉnh”.
- Hoàng Đình Kỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Luyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 364 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nhưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1462 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nhập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 400 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 103 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1961 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2095 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966
- Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
- Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bới, H4 Gia Lai
- Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 15/05/1972
- Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000