Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Hoàng Đỉnh”.

  1. Hoàng Đình Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Kiêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đội 8-Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2175 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 265 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Như Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Nhạ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Nhậm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 737 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1989 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Quý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Quế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 404 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Thôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966
  2. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  3. Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bới, H4 Gia Lai
  4. Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 15/05/1972
  5. Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 27 người trong các danh sách