Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Hoàng Đỉnh”.

  1. Hoàng Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Nhiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Nhớ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Phần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Thiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/6/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Thú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/4/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 38 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 51 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1282 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Tru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966
  2. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  3. Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bới, H4 Gia Lai
  4. Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 15/05/1972
  5. Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 27 người trong các danh sách