Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Hoàng Đỉnh”.
- Hoàng Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Định Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1950 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Chò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1948 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Dẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Lấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1954 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Nhập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1951 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Tặng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Voòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
- hoàng đình tím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 336 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966
- Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
- Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bới, H4 Gia Lai
- Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 15/05/1972
- Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000